Sở Di Trú Mỹ áp dụng mức lệ phí tăng từ tháng 12/2016.

Từ ngày 23/12/2016, lệ phí cho các dịch vụ liên quan đến Di trú sẽ tăng trung bình khoảng 21%. Tất cả các đơn gửi đến Sở Di trú Mỹ (USCIS) có đóng dấu bưu điện từ ngày 23/12/2016 đều phải trả theo mức lệ phí mới.
uscis tăng phí năm 2016
Sở Di Trú Mỹ áp dụng mức lệ phí tăng từ tháng 12/2016.

Trong khi lệ phí của một số loại đơn vẫn như cũ, một số loại lệ phí của những đơn khác có mức tăng đáng kể. Theo USCIS, việc tăng lệ phí là cần thiết, bởi vì cơ quan này không nhận được thêm bất kỳ nguồn tài chính nào từ Quốc Hội, để trang trải các chi phí liên quan đến những người dân tị nạn, di dân, và Ban Chiến Dịch Quốc Tế (RAIO), việc xác nhận người nước ngoài có hệ thống cho Chương Trình Quyền Lợi (SAVE) (khác với các khoản chi phí mà người dùng tự chi trả) và Văn phòng quốc tịch. USCIS đã cho rằng: các khoản phí này sẽ được nhận từ Quốc Hội, tuy nhiên thực tế điều này đã không diễn ra.

Khi không có được nguồn tài trợ nào từ Quốc Hội, cơ quan này sẽ hoạt động dựa trên số tiền thu được từ việc tăng lệ phí nộp đơn. Trong nhiều năm, những người ủng hộ đã lập luận rằng: lệ phí thu được từ những người nộp đơn không đủ để USCIS hoạt động, và rằng: Quốc Hội cần bổ sung một nguồn quỹ thích hợp. Nhưng thay vào đó, quyết định về việc tăng 21% mức phí nộp đơn đã được đưa ra.

Danh sách đầy đủ các khoản phí tăng được thể hiện trên trang web của Sở Di trú Mỹ (USCIS), và sau đây là một vài điểm nổi bật:

uscis cập nhật chi phí mới
Danh sách các khoản phí tăng nổi bật của USCIS năm 2016.


Một số đương đơn xin nhập tịch sẽ được áp dụng với mức lệ phí giảm, nhưng phần lớn chi phí của nhiều hình thức liên quan đến việc nhập tịch sẽ tăng đáng kể. Đây được xem là một rào cản đối với những di dân đủ điều kiện nhập tịch, hoặc để thu thập tài liệu chứng minh quốc tịch, đối với một số người sẽ không có khả năng cho mức lệ phí mới.

  • Có 3 cấp độ mức lệ phí mới dành cho Đơn thi Quốc tịch (Đơn N-400). Các mức lệ phí tiêu chuẩn sẽ tăng từ $595 lên $640 (không bao gồm lệ phí sinh trắc học). Mức lệ phí sẽ được giảm $320 đối với những ai có khó khăn về mặt tài chính, nếu thu nhập gia đình lớn hơn 150% nhưng không vượt quá 200% mức thu nhập gia đình nghèo tiêu chuẩn của Liên Bang. Không có lệ phí nào được tính cho người nộp đơn liên quan đến quân sự, hoặc miễn lệ phí đã được phê duyệt.
  • Lệ phí cho người nộp Đơn lấy chứng nhận Quốc tịch (Mẫu đơn N-600) sẽ tăng từ $600 lên $1,170.  Lệ phí của Đơn thay thế chứng nhận Quốc tịch (Mẫu đơn N-565) sẽ tăng từ $345 lên $555.


Lệ phí cho các nhà đầu tư định cư cũng sẽ tăng đáng kể. Điều này có thể làm cho Hoa Kỳ ít hấp dẫn hơn trong mắt những ai đang tìm kiếm cơ hội đầu tư tại đất nước này.

  • Mẫu đơn đầu tư qua Trung Tâm Vùng hoặc thay đổi Trung Tâm Vùng theo chương trình Đầu tư định cư lấy thẻ Xanh sẽ tăng từ $6,230 lên $17,795 và mức phí mới dùng để xử lý các xác nhận hằng năm của Trung Tâm Vùng là $3,035 (Mẫu đơn I-924A), dùng để Báo cáo hằng năm về đầu tư vùng.
  • Lệ phí của Đơn I-526 – Đơn nhập cư của Doanh nhân người nước ngoài tăng từ $1,500 lên $3,675.

>> Chương trình đầu tư EB5 ảnh hưởng đến nền kinh tế Mỹ 2016.

Những người nhập cư bao gồm chương trình Tạm Hoãn Thi Hành (Lệnh Trục Xuất) được gọi là “DACA” cũng sẽ chịu mức phí tăng lên với các lợi ích khác nhau:

  • Mẫu Đơn lấy giấy phép làm việc (I-765) sẽ tăng từ $380 lên $410, và Đơn lấy giấy thông hành (Đơn I-131) sẽ tăng từ $360 lên $575.


Lệ phí cho người lao động nhập cư và thành viên trong gia đình cũng sẽ tăng:

  • Đối với đơn Bảo lãnh nhân công không định cư (Mẫu đơn I-129), lệ phí sẽ tăng từ $325 lên đến $460.
  • Lệ phí cho Đơn Bảo lãnh hôn phu (Đơn I-129F)sẽ tăng từ $340 lên $535; Và với đơn I-130 – Đơn xin bảo lãnh thân nhân thì mức phí mới là $535 thay cho mức phí cũ $420.

>> Bảo lãnh diện hôn phu hôn thê và những thủ tục cần biết.

Luật đòi hỏi USCIS xem xét việc tăng lệ phí mỗi hai năm, để có đủ ngân sách cho cơ quan này hoạt động. USCIS hoạt động phần lớn nhờ vào các khoản lệ phí do người nộp đơn đóng. Đây là lần tăng lệ phí đầu tiên kể từ năm 2010 (tăng 10%). Năm 2007, USCIS đã tăng phí lên 66%.

Cùng với viêc tăng mức lệ phí, thời gian xử lý đơn cũng tăng. Theo các Luật sư về di trú, đã có sự quá hạn về thời gian giải quyết cho việc xem xét các hồ sơ liên quan đến cấp phép lao động, thị thực tạm thời cho các Nghệ sĩ, gia hạn DACA, gia hạn cho người lao động đặc biệt H1B, và những người khác. Sự thiếu hụt nguồn dữ liệu tin cậy được công bố bởi USCIS về thời gian xử lý hồ sơ đã tạo ra thêm sự nhầm lẫn. Do đó, mức lệ phí mới hiện nay là cần thiết để bảo đảm chất lượng phục vụ và thời gian của tiến trình hồ sơ di dân một cách hiệu quả hơn.

Our Fees
This chart lists USCIS’ fees effective December 23, 2016. Applications and petitions postmarked or filed on or after December 23, 2016, must include these new fees or USCIS will reject your submission.   
Immigration Benefit Request New Fee ($) Old Fee ($)
G–1041 Genealogy Index Search Request 65 20
G–1041A Genealogy Records Request (Copy from Microfilm) 65 20
G–1041A Genealogy Records Request (Copy from Textual Record) 65 35
I–90 Application to Replace Permanent Resident Card 455 365
I–102 Application for Replacement/Initial Nonimmigrant Arrival-Departure Document 445 330
I–129/129CW Petition for a Nonimmigrant worker 460 325
I–129F Petition for Alien Fiancé(e) 535 340
I-130 Petition for Alien Relative 535 420
I-131/I-131A Application for Travel Document 575 360
I–140 Immigrant Petition for Alien Worker 700 580
I-191 Application for Relief Under Former Section 212(c) of the Immigration and Nationality Act (INA) 930 585
I-192 Application for Advance Permission to Enter as Nonimmigrant 585/9301 585
I-193 Application for Waiver of Passport and/or Visa 585 585
I-212 Application for Permission to Reapply for Admission into the U.S. After Deportation or Removal 930 585
I–290B Notice of Appeal or Motion 675 630
I–360 Petition for Amerasian Widow(er) or Special Immigrant 435 405
I–485 Application to Register Permanent Residence or Adjust Status 1,140 985
I-485 Application to Register Permanent Residence or Adjust Status (certain applicants under the age of 14 years) 750 635
I–526 Immigrant Petition by Alien Entrepreneur 3,675 1,500
I–539 Application to Extend/Change Nonimmigrant Status 370 290
I–600/600A Petition to Classify Orphan as an Immediate Relative/Application for Advance Petition Processing of Orphan Petition 775 720
I-601 Application for Waiver of Ground of Excludability 930 585
I–601A Application for Provisional Unlawful Presence Waiver 630 585
I-612 Application for Waiver of the Foreign Residence Requirement (Under Section 212(e) of the INA, as Amended) 930 585
I–687 Application for Status as a Temporary Resident under Section 245A
of the Immigration and Nationality Act
1,130 1,130
I–690 Application for Waiver of Grounds of Inadmissibility 715 200
I–694 Notice of Appeal of Decision 890 755
I–698 Application to Adjust Status From Temporary to Permanent Resident
(Under Section 245A of the INA)
1,670 1,020
I–751 Petition to Remove Conditions on Residence 595 505
I–765 Application for Employment Authorization 410 380
I-800/800A Petition to Classify Convention Adoptee as an Immediate Relative/Application for Determination of Suitability to Adopt a Child from a Convention Country 775 720
I–800A Supp. 3 Request for Action on Approved Form I–800A 385 360
I–817 Application for Family Unity Benefits 600 435
I–824 Application for Action on an Approved Application or Petition 465 405
I–829 Petition by Entrepreneur to Remove Conditions 3,750 3,750
I–910 Application for Civil Surgeon Designation 785 615
I–924 Application for Regional Center Designation Under the Immigrant
Investor Program
17,795 6,230
I–924A Annual Certification of Regional Center 3,035 0
I–929 Petition for Qualifying Family Member of a U–1 Nonimmigrant 230 215
N–300 Application to File Declaration of Intention 270 250
N–336 Request for Hearing on a Decision in Naturalization Proceedings 700 650
N–400 Application for Naturalization2 640 595
N–470 Application to Preserve Residence for Naturalization Purposes 355 330
N–565 Application for Replacement Naturalization/Citizenship Document 555 345
N–600/N–600K Application for Certificate of Citizenship 1,170 600/5503
USCIS Immigrant Fee 220 165
Biometric Services Fee 85 85
Note:
  1. The fee for Form I-192 will remain $585 when filed with and processed by CBP. 
  2. Certain low-income naturalization applicants may pay a filing fee of $320 plus the $85 biometric services fee. For eligibility details and filing instructions, see Form I-942, Request for Reduced Fee and Form N-400, Application for Naturalization.
  3. The old fee for N-600/N-600K applications filed on behalf of a biological child was $600 and on behalf of an adopted child was $550.  There is no fee for a Form N-600 filed by a member or veteran of any branch of the U.S. Armed Forces filing on his or her behalf.   
USCIS is almost entirely funded by application and petition fees. The fee schedule was last adjusted in November 2010. For more information, see the final fee rule in the Federal Register, which contains a more detailed version of this chart. Also see our About Us page.
Last Reviewed/Updated: 10/24/2016

 

This entry was posted in Tin tức thời sự, Uncategorized. Bookmark the permalink.

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s